nhí nhéo

nhí nhéo

Đứa trẻ nhí nhéo đòi mua kẹo trong cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói nhiều một cách lặp đi lặp lại, dai dẳng gây khó chịu: Dùng để miêu tả giọng nói, lời nói hoặc hành động nói liên tục với âm sắc the thé, nhỏ nhẻo, không dứt, thường khiến người nghe cảm thấy phiền toái.
    • tính chất trẻ con, không nghiêm túc: Đôi khi dùng để chỉ cách nói năng, cư xử thiếu chín chắn, giống như trẻ con.
  2. Động từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Hành động nói năng, càu nhàu hoặc đòi hỏi một cách dai dẳng phiền phức: Chỉ việc lặp đi lặp lại những lời nói nhỏ nhặt, thường với giọng điệu khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Giọng nói của đứa trẻ đó nghe thật nhí nhéo. (Giọng nói của đứa trẻ đó nghe the thé dai dẳng một cách khó chịu.)
    • Đừng nhí nhéo mãi về một chuyện nhỏ như vậy! (Đừng lải nhải, càu nhàu mãi về một chuyện nhỏ như vậy!)
  • Động từ (trong khẩu ngữ):

    • cứ nhí nhéo đòi mua đồ chơi suốt cả buổi. ( cứ nằng nặc, dai dẳng đòi mua đồ chơi suốt cả buổi.)
    • Mấy đứa trẻ nhí nhéo với nhau ngoài sân. (Mấy đứa trẻ nói chuyện, cãi nhau the thé với nhau ngoài sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán hành vi: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích hoặc tỏ ý không hài lòng với việc nói năng dai dẳng, phiền toái.

    • ấy chán ngấy những lời nhí nhéo vô bổ từ đồng nghiệp. ( ấy chán ngấy những lời nói lặp đi lặp lại vô ích khó chịu từ đồng nghiệp.)
  • Miêu tả âm thanh: Thường dùng để miêu tả âm thanh chói tai, the thé liên tục, không chỉ giới hạnlời nói của con người.

    • Tiếng máy khoan nhí nhéo cả ngày khiến tôi đau đầu. (Tiếng máy khoan chói tai kéo dài cả ngày khiến tôi đau đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhéo (động từ, khẩu ngữ): Bóp, véo bằng ngón tay (nghĩa gốc). Trong một số ngữ cảnh địa phương, có thể dùng với nghĩa tương tự "nhí nhéo" nhưng ít phổ biến hơn.
  • Lải nhải (động từ/tính từ): Nói dai, nói đi nói lại nhiều lần một cách đơn điệu, gây nhàm chán. Gần nghĩa với "nhí nhéo" nhưng thường thiếu yếu tố "the thé" về âm sắc.
  • Nằng nặc (tính từ/động từ): Cố chấp, khăng khăng đòi hoặc không chịu thay đổi ý kiến. điểm chung về sự dai dẳng nhưng thiên về thái độ cứng đầu hơn đặc điểm giọng nói.
Từ đồng nghĩa
  • Lằn nhằn: Càu nhàu, phàn nàn một cách khó chịu.
  • Càu nhàu: Nói trong miệng một cách bực bội, không hài lòng.
  • The thé: (Chủ yếu về âm sắc) giọng nói cao, chói tai.
Từ trái nghĩa
  • Trầm lắng: (Về giọng nói) Nhẹ nhàng, thấp êm dịu.
  • Ngắn gọn: Nói ít lời, súc tích dứt khoát.
  • Nghiêm túc: thái độ đứng đắn, trang trọng, không trẻ con hoặc phiền toái.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhí nhéo nhè nhẹ: Cụm từ láy mở rộng, nhấn mạnh hơn tính chất dai dẳng, lặp đi lặp lại phiền phức của lời nói hoặc âm thanh.
    • nhí nhéo nhè nhẹ đòi hỏi đủ thứ chẳng ai thèm nghe. ( cứ dai dẳng, rên rỉ đòi hỏi đủ thứ chẳng ai thèm nghe.)

Từ chứa "nhí nhéo"